Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "uy tín" (1)
uy tín
Tiếng Anh
Danh từreliability / reputation
Công ty này có uy tín cao.
This company has high reliability.
Từ liên quan "uy tín" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "uy tín" (3)
Lọ thủy tinh này rất trong suốt.
This glass jar is very transparent.
Công ty này có uy tín cao.
This company has high reliability.
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự cường dân tộc.
We must promote the spirit of national self-strengthening.
